Dầu Máy Nén Khí SHL Compressor: Bảng Thông Số Kỹ Thuật Các Dòng Gốc Khoáng
1. Giới thiệu dòng sản phẩm dầu máy nén khí SHL Compressor
Trong kết cấu vận hành hệ thống khí nén công nghiệp tại các nhà xưởng sản xuất, việc duy trì áp suất nén ổn định và kiểm soát nhiệt độ đầu nén là yếu tố cốt lõi quyết định đến hiệu suất làm việc của thiết bị. Sản phẩm Dầu máy nén khí SHL Compressor là dòng dầu bôi trơn cao cấp gốc khoáng tinh chế thế hệ mới, được pha chế tinh vi cùng hệ phụ gia chống oxy hóa, kháng gỉ và ức chế tạo bọt xuất sắc. Dòng sản phẩm này mang lại màng bảo vệ dẻo dai giúp bảo vệ hệ thống trục vít khỏi hiện tượng mài mòn cơ học, chống hình thành cặn carbon và keo dầu, đáp ứng hoàn hảo các tiêu chuẩn khắt khe của phân khúc Dầu máy nén khí công nghiệp hiện đại.
Dựa trên các đặc tính lý hóa điển hình, dầu sở hữu ngoại quan màu vàng nhạt trong suốt. Khả năng tách khí và tách nước nhanh chóng của Dầu máy nén khí SHL Compressor giúp hệ thống tuần hoàn hoạt động liên tục mà không gây tụ sụt áp suất, tối ưu hóa chu kỳ thay dầu và giảm thiểu tối đa chi phí bảo dưỡng cho các doanh nghiệp B2B tại Hưng Yên.

Dầu máy nén khí trục vít SHL Compressor quy cách đóng phuy thép tiêu chuẩn tại kho Hưng Yên
2. Giải pháp kỹ thuật đồng bộ cho nhà xưởng sản xuất cơ khí
Hệ thống khí nén trung tâm đóng vai trò cung cấp nguồn động lực năng lượng cho toàn bộ các tay máy, bệ dập và các cụm thiết bị CNC trong nhà xưởng cơ khí cơ giới. Bên cạnh việc duy trì độ bền cho đầu nén bằng dòng Dầu máy nén khí trục vít cao cấp, để tối ưu hóa đồng bộ quy trình gia công cơ khí chính xác và nâng cao chất lượng bề mặt chi tiết phôi, bộ phận quản lý vật tư nên kết hợp giải pháp kỹ thuật giải nhiệt với dòng sản phẩm dầu cắt gọt pha nước SHL SAMSOL E1 giúp làm mát tối đa mũi cắt, chống ố phôi thép và đem lại hiệu quả chi phí vận hành tốt nhất cho xưởng máy tại Hưng Yên.
3. Bảng thông số kỹ thuật loại dầu gốc khoáng (TDS – SHL Compressor)
Việc phân tích số liệu kỹ thuật tiêu chuẩn là cơ sở kỹ thuật cốt lõi giúp bộ phận bảo trì lựa chọn chính xác cấp độ nhớt ISO VG 32, 46, 68 hoặc 100 phù hợp với thông số thiết kế của từng chủng loại máy nén khí:
| Sản phẩm | Ngoại quan | Tỷ trọng (15/4°C) | Độ nhớt (40°C) | Chỉ số độ nhớt | Điểm đông đặc (°C) | Điểm chớp cháy (°C) | RBOT | PISTON | TRỤC VÍT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SHL COMPRESSOR 32N1 | Vàng nhạt trong suốt | 0.84 | 32 | 130 | <-10 | >240 | 4000 | – | ✓ |
| SHL COMPRESSOR 46N1 | Vàng nhạt trong suốt | 0.85 | 46 | 112 | <-10 | >240 | 2400 | – | ✓ |
| SHL COMPRESSOR 68N1 | Vàng nhạt trong suốt | 0.86 | 68 | 120 | <-10 | >250 | 1600 | – | ✓ |
| SHL COMPRESSOR 100N1 | Vàng nhạt trong suốt | 0.86 | 100 | 103 | <-10 | >280 | 2500 | – | ✓ |
4. Đặc tính kỹ thuật ưu việt bảo vệ cặp trục vít đầu nén
- Chỉ số độ bền oxy hóa RBOT lý tưởng: Thử nghiệm đo lường thời gian kháng oxy hóa quay đạt chỉ số rất cao (từ 1600 đến 4000 chu kỳ), đảm bảo cấu trúc màng dầu không bị lão hóa nhiệt, đặc dầu hoặc sinh cặn bùn đen trong điều kiện nhiệt độ làm việc đầu nén cao liên tục.
- Độ bền nhiệt chớp cháy cao an toàn: Chỉ số nhiệt độ chớp cháy cốc hở đạt từ trên 240°C đến trên 280°C đối với mã 100N1. Đặc tính kỹ thuật xuất sắc này triệt tiêu hoàn toàn nguy cơ cháy nổ hỗn hợp khí dầu bên trong buồng nén áp lực cao.
- Ứng dụng chuyên biệt cho máy trục vít: Cả 4 mã sản phẩm gốc khoáng của dòng Dầu máy nén khí SHL Compressor đều được thiết kế và chỉ định dấu kiểm duyệt chuyên dụng cho cấu trúc máy nén khí trục vít, tối ưu hiệu năng làm kín khe hở hai trục quay.
- Chỉ số ổn định độ nhớt dẻo dai: Đạt chỉ số độ nhớt cao (Viscosity Index lên đến 130 đối với mã 32N1), duy trì dải độ dày màng dầu bôi trơn đồng đều, hỗ trợ máy nén khởi động mượt mà trong điều kiện điểm đông đặc thấp dưới âm 10°C.
5. Quy cách đóng gói và Hướng dẫn lưu kho bảo quản
Quy cách đóng gói sản phẩm: Phân phối chính hãng phục vụ nhu cầu châm bổ sung định lượng hoặc thay dầu toàn phần cho nhà xưởng thông qua hai chủng loại bao bì đóng gói xuôi rõ ràng bao gồm Xô 20 lít linh hoạt và Phuy 200 lít tiêu chuẩn công nghiệp nhằm tối ưu hóa bài toán kiểm soát chi phí tiêu hao vật tư cho đơn vị B2B.
Hướng dẫn bảo quản an toàn cơ sở: Lưu kho dầu máy nén khí tại vị trí có mái che khô ráo, thông thoáng, hạn chế tiếp xúc trực tiếp lâu ngày với ánh nắng mặt trời hoặc nguồn nhiệt độ vượt ngưỡng 60°C. Đậy chặt nắp xô hoặc phuy sau khi sử dụng bảo dưỡng nhằm ngăn ngừa tuyệt đối nguy cơ bụi bẩn, tạp chất cơ học hoặc hơi nước ngoài không khí xâm nhập làm giảm tính cách điện và tính làm mát của màng dầu truyền động.


