Sinopec Golden Grease: Bảng Thông Số Kỹ Thuật TDS & Ứng Dụng Kháng Nước
1. Giới thiệu dòng mỡ bôi trơn Sinopec Golden Grease
Trong các quy trình vận hành và bảo trì vòng bi công nghiệp tại Hưng Yên, sự xâm nhập của hơi ẩm và tải trọng va đập liên tục là những tác nhân hàng đầu gây ra hiện tượng phá hủy cấu trúc mỡ. Sản phẩm Sinopec Golden Grease là dòng mỡ bôi trơn sinopec hiệu năng cao, được pha chế từ dầu gốc chất lượng kết hợp hệ chất làm đặc dẻo dai cùng các phụ gia chịu tải, chống mài mòn vượt trội. Dòng mỡ này mang lại màng bôi trơn siêu bền, giúp cô lập bề mặt kim loại khỏi các ma sát cơ học độc hại.
Dưới góc độ phân tích của chuyên gia kỹ thuật, Sinopec Golden Grease sở hữu ngoại quan mịn, đồng nhất với màu vàng nhạt đến nâu đặc trưng. Đặc tính kháng nước rửa trôi tuyệt đối kết hợp cùng khả năng chịu tải 4 bi ưu việt giúp dòng mỡ này bảo vệ hoàn hảo cho hệ thống ổ đỡ, trục xoay cơ khí chịu điều kiện làm việc khắc nghiệt của nhà xưởng tại Hưng Yên.

Mỡ bôi trơn công nghiệp Sinopec Golden Grease quy cách đóng phuy 180kg sẵn sàng giao nhanh tại Hưng Yên
2. Bảng thông số dữ liệu điển hình (Typical Data – Sinopec Golden Grease)
Việc theo dõi và phân tích chính xác các thông số kỹ thuật lý hóa là cơ sở cốt lõi để các kỹ sư nhà máy tại Hưng Yên lựa chọn đúng cấp độ đặc NLGI 2 hoặc NLGI 3 tương thích với tốc độ và áp lực làm việc của thiết bị:
| Các thông số phân tích | Phương pháp đo | Đơn vị đo | NLGI 2 | NLGI 3 |
|---|---|---|---|---|
| Ngoại quan (Appearance) | Trực quan | – | Màu vàng nhạt đến nâu mịn | |
| Độ xuyên kim ở 25 ℃ | ASTM D 217 | 0.1mm | 275 | 235 |
| Sự khác biệt giữa độ xuyên kim sau làm việc và kéo dài | ASTM D 217 | 0.1mm | 22 | 23 |
| Sự khác biệt giữa độ xuyên kim sau làm việc và kéo dài (thêm 10% nước) | ASTM D 217 | 0.1mm | 30 | 34 |
| Khả năng tách dầu (100 ℃, 24 giờ) | ASTM D 6184 | %(m/m) | 1.2 | 1.1 |
| Độ nhớt biểu kiến (-15℃, 10s¹) | GOST 7163 | Pa·s | 385 | 497 |
| Điểm nhỏ giọt | ASTM D 2265 | ℃ | 152 | 155 |
| Khả năng chống ăn mòn (T2 copper, 100 ℃, 24 giờ) | ASTM D 4048 | – | Đạt | Đạt |
| Khả năng chống nước rửa trôi (38℃, 1h) | ASTM D1264 | %(m/m) | 0.1 | 0 |
| Khả năng chống ăn mòn (52℃, 48h) | ASTM D 1743 | – | Đạt | Đạt |
| Thử nghiệm mài mòn 4 bi(392N, 60 phút) | ASTM D 2266 | mm | 0.62 | 0.65 |
3. Đặc tính cơ lý vượt trội dưới góc nhìn chuyên gia bôi trơn
Dựa trên kết quả đo kiểm thực tế, dòng sản phẩm Sinopec Golden Grease thể hiện năng lực bảo vệ ổ trục vô cùng dẻo dai:
- Độ bền cấu trúc khi nhiễm nước tuyệt vời: Thử nghiệm ASTM D 217 đo lường sự khác biệt độ xuyên kim khi bổ sung thêm 10% nước duy trì ở mức cực kỳ thấp (chỉ 30 – 34 đơn vị). Điều này chứng minh cấu trúc sợi xà phòng của mỡ không bị phá hủy hay mềm nhão khi bị nước xâm nhập, ngăn ngừa hiện tượng mỡ bị rửa trôi khỏi buồng vòng bi.
- Hiệu năng chống nước rửa trôi tuyệt đối: Kết quả thử nghiệm tiêu chuẩn ASTM D1264 ghi nhận lượng mỡ bị thất thoát khi dội nước chỉ ở mức 0.1% đối với cấp NLGI 2 và bằng 0% đối với cấp NLGI 3, khẳng định khả năng bám dính siêu việt trong các ứng dụng ẩm ướt cao.
- Bảo vệ chống mài mòn chịu cực áp ổn định: Thử nghiệm mài mòn vỏ 4 bi (ASTM D 2266) dưới lực ép 392N trong 60 phút cho ra vết sẹo mài mòn rất nhỏ (0.62 – 0.65 mm), bảo vệ an toàn bề mặt các viên bi khỏi hiện tượng cào xước, sinh nhiệt cao do ma sát lăn.
Để tìm hiểu sâu hơn về bản chất của cấu trúc mạng lưới xà phòng và các phương pháp đo lường độ cứng mềm của chất bôi trơn khi hoạt động ở dải tốc độ cao, quý khách hàng có thể tham khảo thêm chuyên đề phân tích kỹ thuật: 👉 Giải mã độ xuyên kim mỡ Sinopec NLGI 2.
4. Vị trí ứng dụng thực tế và Quy cách đóng gói tiêu chuẩn
Sở hữu các thông số kỹ thuật lý hóa linh hoạt, sản phẩm mỡ bôi trơn sinopec dòng Golden được các kỹ sư nhà máy chỉ định bôi trơn định kỳ cho các thiết bị tại Hưng Yên ở những vị trí ma sát trọng yếu:
- Các hệ thống vòng bi, gối đỡ con lăn của băng tải truyền động trong các dây chuyền sản xuất có độ ẩm cao, thường xuyên bị dội nước vệ sinh bồn bể.
- Ổ lăn, ổ trượt của các dòng mô tơ điện công nghiệp, hệ thống máy bơm nước tuần hoàn vận hành liên tục.
- Khớp nối vạn năng, trục cardan, các vị trí gầm bệ cần bơm mỡ bảo dưỡng định kỳ của xe tải thương mại và các thiết bị cơ giới công trình.
Sản phẩm được phân phối chính hãng hỗ trợ công tác quản lý vật tư và tối ưu hóa chi phí bảo trì cho các doanh nghiệp B2B tại Hưng Yên thông qua hai loại quy cách đóng gói bao bì xuôi tiêu chuẩn bao gồm: Xô 17 kg và Phuy 180 kg.


