MỠ BÔI TRƠN SINOPEC CRYSTAL GREASE: Bảng Thông Số TDS
1. Giới thiệu dòng mỡ SINOPEC CRYSTAL GREASE
Trong quy trình quản lý thiết bị và bảo dưỡng vòng bi tại các nhà máy công nghiệp, việc duy trì màng bôi trơn bền bỉ là yếu tố cốt lõi để ngăn ngừa sự cố dừng máy ngoài ý muốn. Sản phẩm SINOPEC CRYSTAL GREASE là dòng mỡ bôi trơn sinopec cao cấp, thuộc phân khúc Mỡ đa dụng gốc Lithium hiệu năng cao. Được pha chế tinh vi từ dầu gốc khoáng tinh chế sâu, chất làm đặc xà phòng Lithium cùng hệ phụ gia ức chế oxy hóa và kháng rỉ kỹ thuật, dòng mỡ này mang lại khả năng giảm thiểu ma sát vượt trội, bảo vệ các chi tiết kim loại khỏi nguy cơ cào xước bề mặt.
Dưới góc độ phân tích chuyên sâu của các kỹ sư cơ điện, SINOPEC CRYSTAL GREASE sở hữu ngoại quan mịn, đồng nhất với màu nâu đặc trưng. Kết cấu mạng lưới xà phòng dẻo dai giúp mỡ bám dính cực tốt lên bề mặt rãnh bi, chịu được các thách thức về tải trọng trung bình và dải nhiệt độ làm việc rộng tại các nhà xưởng gia công chế tạo cơ khí công nghiệp ở Hưng Yên.

Mỡ đa dụng gốc Lithium SINOPEC CRYSTAL GREASE quy cách đóng phuy 180kg giao tại kho Hưng Yên
2. Bảng thông số kỹ thuật điển hình của mỡ bôi trơn SINOPEC CRYSTAL GREASE
Việc thấu hiểu số liệu lý hóa từ phòng thí nghiệm là cơ sở kỹ thuật cốt lõi để các đơn vị vận hành tại Hưng Yên lựa chọn chính xác cấp độ đặc NLGI phù hợp với tốc độ vòng quay và phương thức bơm mỡ:
| Chỉ tiêu phân tích | Phương pháp đo | Đơn vị | NLGI 1 | NLGI 2 | NLGI 3 | NLGI T3 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dạng bề ngoài (Appearance) | Quan sát | – | Mịn, Đồng nhất, màu Nâu | |||
| Chất làm đặc (Thickener type) | – | – | Xà phòng lithium | |||
| Loại dầu gốc (Base oil type) | – | – | Khoáng | |||
| Độ nhớt động học của dầu gốc ở 100°C | ASTM D445 | cSt | 9-13 | 9-13 | 9-13 | 9-13 |
| Độ xuyên kim ở 25°C – Sau 60 lần giã – Sau 100.000 lần giã |
ASTM D217 | mm¹ | 310-330 309 |
265-290 296 |
220-250 257 |
200-230 220 |
| Độ phân tách dầu ở 100°C, sau 24 giờ | FTMS 791C-321.3 | %W | Max 9.7 | Max 1.5 | Max 1.0 | Max 0.5 |
| Độ nhớt biểu kiến ở -15°C, 10 s¹ | GOST 7163 | Đạt | 177 | 475 | 757 | 905 |
| Nhiệt độ nhỏ giọt | ASTM D566 | °C | Min 170 | Min 175 | Min 180 | Min 180 |
| Thử nghiệm ăn mòn tấm đồng T2, 100°C, 24h | JIS K 2220.5.5 | – | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt |
| Thử nghiệm chống ăn mòn 48 h @ 52°C | ASTM D 1743 | – | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt |
| Thử nghiệm nước rửa trôi 1 h @ 79°C | ASTM D1264 | %W | 2 | 1 | 1 | 1 |
| Thử nghiệm oxy hóa sau 100h @99°C & 760 kPa (Độ giảm áp lực) |
ASTM D 942 | kPa | 0.030 | 0.021 | 0.046 | 0.03 |
| Tạp chất rắn cơ học (Đếm hạt) – Từ 10 μm trở lên – Từ 25 μm trở lên – Từ 75 μm trở lên – Từ 125 μm trở lên |
JIS K 2220 5.9 | Hạt/cm³ | 240 40 0 0 |
320 80 0 0 |
280 40 0 0 |
260 350 0 0 |
3. Phân tích ưu điểm cơ lý của mỡ đa dụng gốc Lithium Sinopec
Được kiểm nghiệm nghiêm ngặt dựa trên các tiêu chuẩn kỹ thuật ASTM quốc tế và JIS Nhật Bản, dòng sản phẩm SINOPEC CRYSTAL GREASE thể hiện các thông số vận hành vô cùng lý tưởng:
- Độ bền cấu trúc cơ học ổn định: Sự thay đổi chỉ số độ xuyên kim giữa 60 lần giã và 100.000 lần giã (ASTM D217) được kiểm soát trong phạm vi cho phép rất hẹp. Điều này chứng minh cấu trúc xà phòng không bị phá hủy hoặc lỏng hóa dưới ứng suất cắt cơ học mạnh, ngăn ngừa hiện tượng mỡ chảy tràn ra khỏi ổ đỡ khi thiết bị quay tốc độ lớn.
- Khả năng kháng rửa trôi nước vượt trội: Thử nghiệm ASTM D1264 tại nhiệt độ cao 79°C ghi nhận tỷ lệ mỡ bị nước cuốn trôi cực thấp (chỉ từ 1% đến 2%), bảo vệ hệ thống vòng bi an toàn tuyệt đối trong môi trường làm việc ẩm ướt hoặc có nước bắn vào.
- Độ sạch tạp chất siêu mịn: Đạt chứng nhận tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS K 2220 5.9, hoàn toàn không chứa các hạt tạp chất có kích thước thô (các hạt từ 75 μm và 125 μm trở lên đều bằng 0), triệt tiêu nguy cơ xước xát, mài mòn cục bộ bề mặt rãnh lòng vòng bi.
Để phân tích sâu hơn về mối liên hệ giữa các cấp độ đặc và phương pháp đo kiểm ứng suất cắt cơ sở khi lựa chọn cho từng dải tốc độ vòng quay cụ thể, quý khách hàng có thể tham khảo tài liệu kỹ thuật: 👉 Giải mã độ xuyên kim mỡ Sinopec NLGI 2.
4. Vị trí ứng dụng thực tế và Quy cách đóng gói công nghiệp
Sở hữu các chỉ số vật lý linh hoạt, sản phẩm mỡ bôi trơn sinopec dòng Crystal được chỉ định sử dụng phổ biến cho các thiết bị nhà xưởng tại Hưng Yên ở những vị trí ma sát trọng yếu:
- Vòng bi, ổ lăn, ổ trượt của các dòng mô tơ điện công nghiệp, hệ thống máy bơm tuần hoàn và quạt hút bụi nhà xưởng.
- Gối đỡ con lăn băng tải, xích tải truyền động của dây chuyền sản xuất dệt may, bao bì, thức ăn chăn nuôi.
- Khớp nối vạn năng, trục cardan, các điểm gầm bệ cần bơm mỡ bảo dưỡng định kỳ của xe tải thương mại và máy công trình.
Sản phẩm được cung ứng chính hãng hỗ trợ lưu kho và phân phối vật tư kỹ thuật hiệu quả cho các doanh nghiệp B2B tại Hưng Yên thông qua hai loại bao bì đóng gói xuôi tiêu chuẩn bao gồm: Xô 17 kg và Phuy 180 kg.


